| 題庫總數:20 | ||
| 是非題:20 (○:10、╳:10) | ||
| 選擇題:0 | ||
| 多選題:0 | ||
| roddayeye整理,嚴禁抄襲 roddayeye.pixnet.net/blog | ||
| Q | r | 清潔擦拭原則是由乾淨區至汙染區、由上方至下方、由內至外,於平面採Z字型擦拭動作。 |
| v | o | ○ |
| d | ╳ | |
| d | r.o.d.d.a.y.e.y.e. | |
| Q | a | 在進行環境清潔消毒時,依序為備物、清潔、消毒、淨空及收尾。 |
| y | ○ | |
| v | e | ╳ |
| y | r.o.d.d.a.y.e.y.e. | |
| Q | e | 處理隔離空間之廢棄物時,可利用擠壓裝有廢棄物之容器或袋子,以減少廢棄物體積。 |
| . | ○ | |
| v | r | ╳ |
| o | r.o.d.d.a.y.e.y.e. | |
| Q | d | 清潔用的消毒劑應每日重新配置,並使用乾燥、乾淨且避光容器盛裝,並加蓋減少揮發。 |
| v | d | ○ |
| a | ╳ | |
| y | r.o.d.d.a.y.e.y.e. | |
| Q | e | 在進行清潔消毒作業時,可以使用同一桶水多次重複清洗抹布或拖把,直至清潔消毒作業完成。 |
| y | ○ | |
| v | e | ╳ |
| . | r.o.d.d.a.y.e.y.e. | |
| Q | r | 進行環境清潔消毒時,在整理完疑似有傳染風險的垃圾後,可不替換手套繼續清潔辦公桌面。 |
| o | ○ | |
| v | d | ╳ |
| d | r.o.d.d.a.y.e.y.e. | |
| Q | a | 使用抹布擦拭時,消毒水的用量應該要足夠,需完全浸濕抹布,且抹布擰8分乾即可,在擦拭物品時,其濕度應能於表面維持至少1分鐘以上。 |
| v | y | ○ |
| e | ╳ | |
| y | r.o.d.d.a.y.e.y.e. | |
| Q | e | 在進行環境清潔消毒時,依序為備物、淨空、清潔、消毒及收尾。 |
| v | . | ○ |
| r | ╳ | |
| o | r.o.d.d.a.y.e.y.e. | |
| Q | d | 脫除防護裝備時,第一步先脫除手套,並洗手,接下來脫除防水圍裙、口罩,最後再洗手。 |
| v | d | ○ |
| a | ╳ | |
| y | r.o.d.d.a.y.e.y.e. | |
| Q | e | 不同類型的清潔劑或消毒劑可混合使用,會加強清潔消毒的效果。 |
| y | ○ | |
| v | e | ╳ |
| . | r.o.d.d.a.y.e.y.e. | |
| Q | r | 進行機構內常規環境清潔消毒時,應配戴個人防護裝備,如:醫用口罩、手套、防水圍裙等,並視情況配戴護目裝備。 |
| v | o | ○ |
| d | ╳ | |
| d | r.o.d.d.a.y.e.y.e. | |
| Q | a | 進行機構內環境清潔消毒時,不需依環境汙染之風險程度選用不同類型的個人防護裝備。 |
| y | ○ | |
| v | e | ╳ |
| y | r.o.d.d.a.y.e.y.e. | |
| Q | e | 各類環境清潔消毒之頻率相同即可,手較常觸碰或是血體液汙染風險較高的區域不需增加清潔消毒的頻率。 |
| . | ○ | |
| v | r | ╳ |
| o | r.o.d.d.a.y.e.y.e. | |
| Q | d | 穿著個人防護裝備的順序為先戴口罩,再戴手套,最後穿防水圍裙。 |
| d | ○ | |
| v | a | ╳ |
| y | r.o.d.d.a.y.e.y.e. | |
| Q | e | 在COVID-19疫情期間地面及經常接觸的工作環境表面(如門把、手推車、住民之床欄等),應至少每日以500ppm的漂白水消毒1次。 |
| y | ○ | |
| v | e | ╳ |
| . | r.o.d.d.a.y.e.y.e. | |
| Q | r | 配置1000ppm(1:50)的稀釋漂白水,先於水桶中加入3000cc的冷水,再加入60cc的原液漂白水。 |
| v | o | ○ |
| d | ╳ | |
| d | r.o.d.d.a.y.e.y.e. | |
| Q | a | 穿著個人防護裝備前及脫除個人防護裝備後必須洗手。 |
| v | y | ○ |
| e | ╳ | |
| y | r.o.d.d.a.y.e.y.e. | |
| Q | e | 最好是所有區域使用同一套清潔工具,以避免機構內有過多具感染風險的工具。 |
| . | ○ | |
| v | r | ╳ |
| o | r.o.d.d.a.y.e.y.e. | |
| Q | d | 進行COVID-19確定病例之住房環境清潔時,應配戴醫用口罩或N95口罩、手套及防水隔離衣,並視情況佩戴防護面罩及穿著雨靴。 |
| v | d | ○ |
| a | ╳ | |
| y | r.o.d.d.a.y.e.y.e. | |
| Q | e | 環境消毒液目的是將環境中的微生物殺死或去活化。 |
| v | y | ○ |
| e | ╳ | |
| . | r.o.d.d.a.y.e.y.e. | |
| r | ||
| roddayeye整理,嚴禁抄襲 roddayeye.pixnet.net/blog |
文章標籤
全站熱搜

1.Khi tiến hành vệ sinh và khử trùng môi trường, sau khi dọn dẹp xong thùng rác bị nghi là có rủi ro truyền nhiễm, thì có thể không cần thay găng tay mà tiếp tục dọn dẹp mặt bàn làm việc. X 2.Chất khử trùng dùng cho vệ sinh phải được pha chế lại từ đầu mỗi ngày, và sử dụng bình chứa khô ráo, sạch sẽ và tránh ánh sáng để đựng, và có nắp để giảm thiểu bay hơi. O 3. Khi đang tiến hành vệ sinh và khử trùng, có thể sử dụng cùng một thùng nước, giặt giẻ lau hoặc giẻ lau nhà nhiều lần cho đến khi hoàn thành công việc vệ sinh và khử trùng. X 4.Khi cởi bỏ trang thiết bị phòng hộ, bước thứ nhất là cởi bỏ găng tay, và rửa tay, tiếp đó là cởi bỏ tạp dề chống thấm, khẩu trang, cuối cùng là rửa tay. O 5.Tốt nhất là sử dụng cùng một bộ công cụ vệ sinh cho tất cả các khu vực, để tránh có quá nhiều công cụ bị rủi ro lây nhiễm trong Đơn vị Cơ sở. X 6.Khi tiến hành vệ sinh và khử trùng môi trường trong Đơn vị Cơ sở, không cần chọn dùng các loại trang thiết bị phòng hộ cá nhân khác nhau theo mức độ rủi ro ô nhiễm môi trường. X 7.Pha chế 1000ppm (1:50) thuốc tẩy pha loãng, trước tiên đổ 3000cc nước lạnh vào thùng nước, rồi đổ 600cc thuốc tẩy nguyên chất. O 8.Mục đích của dung dịch khử trùng môi trường là để tiêu diệt hoặc khử hoạt hóa vi sinh vật trong môi trường. O 9.Khi tiến hành vệ sinh và khử trùng môi trường, thứ tự là chuẩn bị đồ vệ sinh, để trống không gian, vệ sinh, khử trùng và dọn đồ vệ sinh. O 10.Khi xử lý rác thải trong không gian cách ly, có thể sử dụng bình chứa hoặc túi đựng rác thải được ép, để giảm thiểu thể tích rác thải. X