| 題庫總數:10 | ||
| 是非題:0 | ||
| 選擇題:10 (A:3、B:2、C:2、D:3) | ||
| 多選題:0 | ||
| roddayeye整理,嚴禁抄襲 roddayeye.pixnet.net/blog | ||
| Q | r | Giao diện nào sau đây có thể tra cứu số giờ học khóa học vệ sinh an toàn thực phẩm? (Chọn một đáp án) |
| o | Hệ thống học tập dành cho nhân viên - Khóa học vệ sinh an toàn thực phẩm | |
| d | Hệ thống tra cứu số giờ học khóa học vệ sinh an toàn thực phẩm | |
| d | Hệ thống thông tin quản lý theo dõi truy xuất nguồn gốc thực phẩm | |
| v | a | Hệ thống quản lý thông tin khóa học vệ sinh an toàn thực phẩm |
| y | r.o.d.d.a.y.e.y.e. | |
| Q | e | Ngành nghề kinh doanh nào sau đây không bắt buộc phải đăng ký trên Giao diện đăng ký nguyên liệu thực phẩm Đài Bắc? (Chọn một đáp án) |
| y | Chợ truyền thống | |
| v | e | Chuỗi cửa hàng bán vật liệu đóng gói |
| . | Bánh ngọt và thực phẩm | |
| r | Chuỗi đồ uống và kem | |
| o | r.o.d.d.a.y.e.y.e. | |
| Q | d | Ngành nào dưới đây không cần tuân thủ Quy tắc thực hiện tốt vệ sinh thực phẩm? (Chọn một đáp án) |
| d | Ngành Logistics | |
| a | Ngành phụ gia thực phẩm | |
| y | Ngành sản xuất thực phẩm | |
| v | e | Ngành bán sỉ rượu và thuốc lá |
| y | r.o.d.d.a.y.e.y.e. | |
| Q | e | Khi cơ sở sản xuất, kinh doanh thực phẩm có ý kiến về kết quả thanh tra, thì kể từ sau ngày nhận được thông báo, trong thời gian bao lâu có thể yêu cầu kiểm nghiệm lại? (Chọn một đáp án) |
| . | Trong vòng 10 ngày | |
| r | Trong vòng 3 ngày | |
| v | o | Trong vòng 15 ngày |
| d | Trong vòng 30 ngày | |
| d | r.o.d.d.a.y.e.y.e. | |
| Q | a | Khi cơ sở sản xuất, kinh doanh thực phẩm nhận được thông tin thực phẩm không an toàn, thì trong thời gian bao lâu phải chủ động thông báo với Cục Y tế để tiến hành kiểm tra xác nhận? (Chọn một đáp án) |
| v | y | 24 giờ |
| e | 60 giờ | |
| y | 48 giờ | |
| e | 72 giờ | |
| . | r.o.d.d.a.y.e.y.e. | |
| Q | r | Nếu vi phạm Điều 10 Điều lệ tự trị về An toàn thực phẩm TP Đài Bắc, sẽ bị xử lý theo hình phạt nào dưới đây? (Chọn một đáp án) |
| v | o | Phạt tiền từ 30 nghìn đến 100 nghìn Đài tệ, và sẽ xử phạt theo từng lần cho đến khi cải thiện hoàn toàn. |
| d | 100 nghìn Đài tệ | |
| d | Yêu cầu cải thiện trong thời hạn quy định, nếu không cải thiện sẽ bị phạt tiền từ 30 nghìn | |
| a | Lần đầu sẽ nhắc nhở nhẹ nhàng, lần thứ hai Cục Y tế sẽ hướng dẫn phụ đạo cơ sở, vi phạm lần thứ ba sẽ bị phạt tiền từ 30 nghìn | |
| y | 3 triệu Đài tệ | |
| e | Vi phạm lần đầu sẽ nhắc nhở, tái phạm sẽ bị phạt tiền từ 10 nghìn | |
| y | 100 nghìn Đài tệ | |
| e | r.o.d.d.a.y.e.y.e. | |
| Q | . | Về vấn đề phân công quyền hạn và trách nhiệm trong quản lý vệ sinh đối với sản phẩm thịt, mục nào sau đây là đúng? (Chọn một đáp án) |
| r | Kiểm tra vệ sinh giết mổ gia súc, gia cầm - Cục Y tế | |
| v | o | Kiểm tra vệ sinh vận chuyển thân thịt - Cục Y tế |
| d | Kiểm tra vệ sinh miếng cắt sản phẩm thịt để bán - Ủy ban Nông nghiệp | |
| d | Tất cả các đáp án trên đều đúng | |
| a | r.o.d.d.a.y.e.y.e. | |
| Q | y | Cơ sở nấu tiệc thuộc ngành nghề, quy mô được Cục Y tế công bố, khi dự định tổ chức hoạt động ăn uống cho hơn từ 200 người trở lên tại địa bàn thành phố Đài Bắc, thì phải báo cáo với Cục Y tế trong vòng bao nhiêu ngày trước khi bắt đầu hoạt động? (Chọn một đáp án) |
| v | e | Trong vòng 3 ngày |
| y | Từ 500 người trở lên mới cần báo cáo | |
| e | Trong vòng 5 ngày | |
| . | Trong vòng 7 ngày | |
| r | r.o.d.d.a.y.e.y.e. | |
| Q | o | Mục nào sau đây mô tả sai về quy định cơ sở sản xuất, kinh doanh thực phẩm cần phải mua bảo hiểm trách nhiệm sản phẩm? |
| d | Cần phải chú ý số tiền bảo hiểm tối thiểu và nội dung bảo hiểm theo hợp đồng bảo hiểm có tuân thủ các quy định của pháp luật hay không | |
| d | Bảo hiểm trách nhiệm tai nạn công cộng thông thường không bao gồm phần thực phẩm mang đi và giao hàng tận nơi, do đó tốt nhất nên mua trực tiếp bảo hiểm trách nhiệm sản phẩm | |
| a | Phải tải lên “Giao diện đăng ký cơ sở sản xuất, kinh doanh thuốc thực phẩm và dược phẩm” | |
| v | y | Không cần quan tâm đã nộp xong phí bảo hiểm hay chưa, chỉ cần ứng phó với cơ quan quản lý y tế là được |
| e | r.o.d.d.a.y.e.y.e. | |
| Q | y | Tài liệu nào nào dưới đây cần phải ghi rõ hạng mục nguyên liệu, bán thành phẩm hoặc thành phẩm? (Chọn một đáp án) |
| e | Số lô | |
| . | Trọng lượng sản phẩm | |
| v | r | Tất cả các đáp án trên đều đúng |
| o | Tên sản phẩm | |
| d | r.o.d.d.a.y.e.y.e. | |
| roddayeye整理,嚴禁抄襲 roddayeye.pixnet.net/blog |
文章標籤
全站熱搜
